Rider–Waite–Smith · 78

Ý nghĩa 78 lá bài Tarot

Tra cứu ý nghĩa 78 lá tarot Rider–Waite–Smith bằng tiếng Việt. Mỗi trang so sánh lá xuôi và lá ngược, đi vào từng chủ đề đời sống và có câu hỏi để bạn tự nhìn lại.

Tải bảng ý nghĩa 78 lá (PDF)

Tìm nhanh theo tên lá, nghĩa xuôi và ngược ↓

Rút bài theo chủ đề→

Ẩn Chính

22 lá

Bộ Gậy

14 lá

Bộ Cốc

14 lá

Bộ Kiếm

14 lá

Bộ Tiền

14 lá

Bảng ý nghĩa 78 lá bài Tarot: xuôi và ngược

Bản tra nhanh theo bộ Rider–Waite–Smith. Đọc cả câu hỏi và hoàn cảnh trước khi chọn cách hiểu; một lá ngược không tự động là điềm xấu.

Tải bảng ý nghĩa 78 lá Tarot (PDF)

78 lá bài

Lá bàiXuôiNgược
Chàng KhờThe FoolBắt đầu, tò mò, sẵn lòng thử.Vội bước vào việc chưa hiểu rõ.
Nhà Ảo ThuậtThe MagicianDùng kỹ năng và điều đang có.Nói nhiều hơn làm; dùng khả năng sai chỗ.
Nữ Tu Thượng TếThe High PriestessQuan sát, lắng nghe điều chưa nói.Đoán quá nhiều khi thiếu thông tin.
Nữ HoàngThe EmpressChăm sóc, sáng tạo, để việc lớn dần.Chăm người khác đến quên nhu cầu của mình.
Hoàng ĐếThe EmperorĐặt quy tắc và chịu trách nhiệm.Kiểm soát quá chặt hoặc thiếu khuôn khổ.
Giáo HoàngThe HierophantHọc từ người đi trước và phương pháp quen.Làm theo quy tắc mà không hiểu lý do.
Tình NhânThe LoversLựa chọn phù hợp với điều mình coi trọng.Mong muốn và hành động chưa thống nhất.
Cỗ XeThe ChariotGiữ hướng đi và quyết tâm thực hiện.Cố đi nhanh khi chưa biết đích đến.
Sức MạnhStrengthBình tĩnh, kiên nhẫn, tự chủ.Ép mình gồng lên hoặc dễ mất bình tĩnh.
Ẩn SĩThe HermitDành thời gian suy nghĩ riêng.Thu mình quá lâu, khó nhận hỗ trợ.
Vòng Quay Số PhậnWheel of FortuneHoàn cảnh đổi; cần biết điều chỉnh.Bám vào kế hoạch đã không còn phù hợp.
Công LýJusticeXem dữ kiện, sự công bằng và hệ quả.Né trách nhiệm hoặc đánh giá thiên lệch.
Người Treo NgượcThe Hanged OneTạm dừng để nhìn từ góc khác.Chờ mãi mà không biết mình đang chờ gì.
Tử ThầnDeathKhép lại một giai đoạn để thay đổi.Cố níu một việc đã đến lúc kết thúc.
Tiết ChếTemperanceĐiều chỉnh từng chút để cân bằng.Lịch sinh hoạt hoặc cách làm đang quá đà.
Ác QuỷThe DevilNhìn rõ thói quen và sự lệ thuộc.Bắt đầu nhận ra ràng buộc; vẫn khó dứt.
Tòa ThápThe TowerMột giả định bị phá vỡ, cần xem lại.Né thay đổi dù vấn đề đã lộ rõ.
Ngôi SaoThe StarHy vọng trở lại; hồi phục từng chút.Khó tin vào tiến triển nhỏ đang có.
Mặt TrăngThe MoonChưa đủ rõ; phân biệt cảm giác và dữ kiện.Dần nhận ra nhầm lẫn hoặc nỗi lo.
Mặt TrờiThe SunNiềm vui, rõ ràng, tự tin chia sẻ.Khó tận hưởng hoặc kỳ vọng quá cao.
Phán XétJudgementNhìn lại và quyết định có trách nhiệm.Tự trách mãi hoặc ngại đưa ra lựa chọn.
Thế GiớiThe WorldHoàn thành, ghi nhận chặng đường đã qua.Còn một việc dang dở cần khép lại.
Át GậyAce of WandsÝ tưởng mới, muốn bắt tay làm.Có hứng nhưng chưa biết bắt đầu ở đâu.
Hai GậyTwo of WandsLên kế hoạch, chọn hướng thử.Do dự hoặc chưa tìm hiểu đủ.
Ba GậyThree of WandsTheo dõi kết quả đầu tiên, mở rộng.Chậm tiến độ; cần điều chỉnh kỳ vọng.
Bốn GậyFour of WandsCột mốc chung, niềm vui đoàn tụ.Chưa thống nhất việc chung hoặc khó ăn mừng.
Năm GậyFive of WandsNhiều ý kiến va chạm; cần phối hợp.Né tranh luận hoặc để cạnh tranh kéo dài.
Sáu GậySix of WandsĐược ghi nhận sau nỗ lực.Phụ thuộc quá nhiều vào lời khen.
Bảy GậySeven of WandsBảo vệ quan điểm và giới hạn.Mệt vì phải chống đỡ liên tục.
Tám GậyEight of WandsViệc tiến nhanh, thông tin đến dồn dập.Chậm trễ hoặc trao đổi thiếu rõ ràng.
Chín GậyNine of WandsBền bỉ nhưng cần giữ sức.Cảnh giác quá mức hoặc đã quá mệt.
Mười GậyTen of WandsGánh nhiều trách nhiệm.Cần chia việc hoặc bỏ bớt gánh nặng.
Tiểu Đồng GậyPage of WandsTò mò, thử một ý tưởng mới.Hào hứng nhanh rồi bỏ dở.
Kỵ Sĩ GậyKnight of WandsChủ động hành động, thích khám phá.Nóng vội, khó theo đến cùng.
Nữ Hoàng GậyQueen of WandsTự tin, ấm áp, khuyến khích người khác.So sánh bản thân hoặc muốn được chú ý.
Vua GậyKing of WandsDẫn dắt bằng định hướng rõ.Áp đặt hướng đi hoặc hứa quá khả năng.
Át CốcAce of CupsCởi mở với cảm xúc và sự kết nối.Khó bày tỏ hoặc cần chăm sóc mình trước.
Hai CốcTwo of CupsTrao đổi chân thành, có sự đáp lại.Hai người chưa hiểu mong muốn của nhau.
Ba CốcThree of CupsBạn bè, sẻ chia, niềm vui chung.Cảm thấy đứng ngoài hoặc giao tiếp quá sức.
Bốn CốcFour of CupsTạm chán, cần xem lại điều mình muốn.Bắt đầu chú ý cơ hội từng bỏ qua.
Năm CốcFive of CupsBuồn vì mất mát hoặc thất vọng.Dần chấp nhận và nhìn lại điều còn có.
Sáu CốcSix of CupsKỷ niệm, lòng tốt, điều quen thuộc.Giữ quá chặt quá khứ hoặc cần bước tiếp.
Bảy CốcSeven of CupsNhiều lựa chọn, cần phân biệt thật và mơ.Thu hẹp lựa chọn, xem điều khả thi.
Tám CốcEight of CupsRời việc không còn đáp ứng nhu cầu.Ngại rời đi hoặc chưa rõ lý do ở lại.
Chín CốcNine of CupsHài lòng, tận hưởng điều đã có.Đạt điều muốn nhưng vẫn thấy thiếu.
Mười CốcTen of CupsGắn bó, cảm giác được thuộc về.Hình ảnh gia đình lý tưởng che mất bất đồng.
Tiểu Đồng CốcPage of CupsNhạy cảm, tò mò về cảm xúc mới.Ngại nói cảm xúc hoặc phản ứng bốc đồng.
Kỵ Sĩ CốcKnight of CupsBày tỏ tình cảm, theo đuổi điều yêu thích.Lời hứa lãng mạn chưa đi cùng hành động.
Nữ Hoàng CốcQueen of CupsBiết lắng nghe và chăm sóc cảm xúc.Dễ bị tâm trạng của người khác ảnh hưởng.
Vua CốcKing of CupsGiữ bình tĩnh và nói chuyện có chừng mực.Kìm cảm xúc quá lâu hoặc khó tự chủ.
Át KiếmAce of SwordsNhận ra vấn đề, nói rõ điều cần nói.Suy nghĩ rối hoặc thông tin chưa chắc.
Hai KiếmTwo of SwordsĐứng giữa hai lựa chọn khó.Không thể trì hoãn quyết định thêm.
Ba KiếmThree of SwordsĐau lòng, thất vọng, cần nhìn nhận.Tập nguôi ngoai hoặc còn giữ nỗi buồn.
Bốn KiếmFour of SwordsNghỉ ngơi để hồi sức và suy nghĩ.Khó nghỉ hoặc quay lại quá sớm.
Năm KiếmFive of SwordsTranh thắng có thể làm hỏng quan hệ.Muốn hòa giải nhưng còn điều chưa nói.
Sáu KiếmSix of SwordsRời tình thế khó, chuyển dần sang ổn định.Việc cũ chưa giải quyết làm khó bước tiếp.
Bảy KiếmSeven of SwordsGiữ kín kế hoạch; xem lại sự trung thực.Điều che giấu lộ ra hoặc cần nói thật.
Tám KiếmEight of SwordsCảm thấy bị giới hạn, khó thấy lựa chọn.Nhận ra một phần mình có thể thay đổi.
Chín KiếmNine of SwordsLo âu, suy nghĩ lặp lại, khó ngủ.Chia sẻ nỗi lo hoặc cần thêm hỗ trợ.
Mười KiếmTen of SwordsMột việc đã đi đến giới hạn.Hồi phục sau kết thúc, từng bước một.
Tiểu Đồng KiếmPage of SwordsĐặt câu hỏi, kiểm tra thông tin.Kết luận vội hoặc nói khi chưa hiểu đủ.
Kỵ Sĩ KiếmKnight of SwordsQuyết đoán, tập trung giải quyết.Lao vào tranh luận, bỏ qua người khác.
Nữ Hoàng KiếmQueen of SwordsNói thẳng với dữ kiện và giới hạn rõ.Lời nói quá sắc hoặc phán xét vội.
Vua KiếmKing of SwordsCân nhắc lý lẽ và chịu trách nhiệm.Dùng lý lẽ để áp đặt hoặc né cảm xúc.
Át TiềnAce of PentaclesCơ hội thực tế về việc làm hay kỹ năng.Chưa chuẩn bị đủ để nắm cơ hội.
Hai TiềnTwo of PentaclesSắp xếp nhiều việc và nguồn lực.Quá tải vì cố giữ mọi thứ cùng lúc.
Ba TiềnThree of PentaclesHợp tác, học nghề, làm việc có tiêu chuẩn.Vai trò chưa rõ hoặc thiếu phối hợp.
Bốn TiềnFour of PentaclesGiữ nguồn lực và sự ổn định.Giữ quá chặt hoặc chi tiêu thiếu kiểm soát.
Năm TiềnFive of PentaclesKhó khăn vật chất, cảm giác thiếu hỗ trợ.Tìm được trợ giúp hoặc bắt đầu ổn định.
Sáu TiềnSix of PentaclesCho và nhận với sự cân nhắc.Sự giúp đỡ đi kèm kỳ vọng không rõ.
Bảy TiềnSeven of PentaclesChờ kết quả, đánh giá công sức đã bỏ ra.Nản lòng hoặc tiếp tục đầu tư thiếu cân nhắc.
Tám TiềnEight of PentaclesLuyện tập đều, chú ý chất lượng.Làm qua loa hoặc cầu toàn quá mức.
Chín TiềnNine of PentaclesTự lập, tận hưởng thành quả đã gây dựng.Sự thoải mái bên ngoài chưa đi cùng an tâm.
Mười TiềnTen of PentaclesNền tảng lâu dài, gia đình, tài sản chung.Bất đồng về tiền bạc hoặc điều muốn gìn giữ.
Tiểu Đồng TiềnPage of PentaclesHọc kỹ năng mới bằng việc thực hành.Có kế hoạch nhưng chưa luyện tập đều.
Kỵ Sĩ TiềnKnight of PentaclesBền bỉ, đáng tin, làm từng bước.Lặp lại máy móc hoặc ngại đổi cách làm.
Nữ Hoàng TiềnQueen of PentaclesChăm lo thiết thực, quản lý việc hằng ngày.Lo cho mọi người đến quên sức mình.
Vua TiềnKing of PentaclesQuản lý nguồn lực vững vàng, có trách nhiệm.Quá coi trọng sở hữu hoặc kiểm soát tiền bạc.

Tải thêm mẫu ghi chép và xem ví dụ điền sẵn →